Điều hòa nhiệt độ Panasonic CS-S15KKH

Thương hiệu :

Liên hệ

 

Mô tả sản phẩm


Điều hòa tiết kiệm điện 15.000 BTU Panasonic Model 2009 là S15JKH Model 2010 là S15KKH-8.

TÓM TẮT TÍNH NĂNG
Công nghệ biến tần Inverter

Bộ phận biến tần liên tục điều chỉnh tốc độ quay của máy nén để đem lại hiệu suất vận hành tối ưu trong suốt thời gian vận hành. Chính khả năng vận hành cực kỳ chính xác này đã cho phép làm lạnh nhanh hơn trong khi điện năng tiêu thụ lại giảm đi đáng kể so với hệ thống thông thường không sử dụng công nghệ biến tần.

Tiết kiệm tới 50% điện năng tiêu thụ! (so sánh với máy không biến tần)

Làm lạnh không khô


Điều khiển nhiệt độ chính xác giúp ngăn cản sự suy giảm nhanh chóng độ ẩm trong phòng khi duy trì nhiệt độ cài đặt. (Duy trì độ RH* cao hơn tới 10% so với chế độ làm lạnh thông thường. *RH: Độ ẩm tương đối)

Đây là lựa chọn tuyệt vời khi bật máy điều hòa trong khi ngủ.
Hệ thống lọc khí e-ion với Cảm biến bụi khí kiểu mới Advanced+Plus

Không khí trong phòng có vẻ sạch, nhưng thực ra có thể chứa đầy những phần tử gây hại không nhìn thấy được.

1.

Cảm biến bụi khí kiểu mới: Dò tìm bụi bẩn.

2. Hoạt động của e-ion: Bắt lấy và vô hiệu hóa các phần tử bụi bẩn.
3. Màng lọc e-ion: Hút bụi bằng lực hút tĩnh điện


Tác dụng 2 trong 1 - điều hòa và lọc khí


Điều hòa nhiệt độ Panasonic được trang bị thiết bị lọc khí tiên tiến, do vậy bạn có thể an tâm tận hưởng bầu không khí sạch sẽ, mát mẻ và có lợi cho sức khỏe.

Chế độ làm lạnh nhanh


1.

Nhanh chóng mang đến sự thoải mái với công suất hoạt động tối đa và luồng gió thổi mạnh.
2. Khi làm lạnh, nhiệt độ lập giảm thêm 3oC trong vòng 4 giờ ở chế độ làm lạnh nhanh - Lý tưởng khi cần làm lạnh nhanh lúc vừa về hoặc khi bất chợt có khách đến thăm.

Chế độ hoạt động siêu êm

Giảm độ ồn của khối trong nhà xuống thêm 3 dB - Đặc biệt phù hợp khi trong phòng có trẻ đang ngủ.

Dàn tản nhiệt màu xanh


Tuổi thọ dàn tản nhiệt được nâng lên gấp 3 lần nhờ phủ lớp mạ chống ăn mòn độc đáo - giúp đương đầu hiệu quả với không khí chứa muối, nước mưa và các tác nhân ăn mòn khác.

Tự khởi động lại ngẫu nhiên

Máy có khả năng tự khởi động theo 32 chế độ chênh lệch thời gian sau sự cố mất điện. Chức năng này giúp ngăn ngừa hiện tượng quá tải sau khi có điện lại.



Điều khiển biến tần Inverter

Công nghệ inverter liên tục điều chỉnh tốc độ quay của máy nén, đem lại hiệu suất hoạt động tối ưu trong suốt thời gian vận hành.
Hệ thống lọc khí e-ion Advanced Plus
Các e-ion được giải phóng để bắt giữ bụi bẩn và nấm mốc trong không khí. Màng lọc e-ion tích điện dương sẽ hút giữ các hạt bụi bẩn và làm sạch toàn bộ phòng.
Cảm biến bụi khí kiểu mới
Cảm biến giám sát chất lượng không khí và thông báo mức độ bẩn bằng màu hiển thị. Chức năng lọc khí sẽ khởi động ngay khi phát hiện bụi bẩn.
Chức năng khử mùi
Với chức năng này, không còn mùi khó chịu sau khi khởi động máy. Điều này có được do quạt gió tạm ngưng hoạt động trong thời gian mùi khó chịu được xử lý.
Mặt trước máy có thể tháo ra và lau chùi
Chế độ làm lạnh không khô
Điều khiển nhiệt độ chính xác giúp ngăn cản sự suy giảm nhanh chóng độ ẩm trong phòng khi duy trì nhiệt độ cài đặt.
Chế độ hoạt động siêu êm
Chỉ cần nhấn nút "Quiet"để giảm độ ồn của khối trong nhà xuống thêm 3dB. Chức năng này đặc biệt phù hợp khi trong phòng có trẻ đang ngủ.
Chế độ làm lạnh nhanh tiên tiến
Nhấn nút "Powerful"để làm lạnh nhanh không khí trong phòng. Chế độ này nhanh chóng mang đến sự thoải mái với công suất tối đa và luồng gió thổi cực mạnh. Chức năng này rất lý tưởng khi cần làm lạnh nhanh lúc mới vào phòng hoặc khi bất chợt có khách đến thăm.
Chế độ khử ẩm nhẹ
Bắt đầu bằng cách làm lạnh để giảm độ ẩm. Sau đó máy sẽ thổi gió liên tục từng đợt ngắn để làm khô phòng mà không làm thay đổi nhiệt độ nhiều.
Cánh đảo gió dài và rộng
Cánh đảo gió kiểu dáng mới được tích hợp chung với lá đảo gió, giúp tăng cường lượng gió thổi ra.
Điều chỉnh hướng gió (lên xuống)
Điều chỉnh hướng gió ngang bằng tay
Chế độ vận hành tự động
Chức năng bật/tắt 24 tiếng
Chế độ hẹn giờ theo thời gian vận hành máy (giờ và phút) có thể cài đặt một lần. Hoặc có thể cài đặt cho cả hai thời điểm bật và tắt.
Điều khiển từ xa với màn hình LCD
Tự khởi động ngẫu nhiên
Tất cả model đều vận hành an toàn không cần khởi động ngoài. Nhờ chức năng Tự khởi động lại ngẫu nhiên, máy điều hòa sẽ tự khởi động theo 32 mẫu thời gian chờ khác nhau sau mất điện. Điều này giúp tránh hiện tượng sụt áp khi có điện trở lại sau khi mất điện và giúp tường nhà gọn gàng hơn do không cần bộ khởi động ngoài.
Dàn tản nhiệt màu xanh
Dàn tản nhiệt có thể chống lại được sự ăn mòn của không khí chứa muối, nước mưa và các tác nhân ăn mòn khác. Panasonic đã nâng tuổi thọ dàn tản nhiệt lên gấp 3 lần nhờ lớp mạ chống ăn mòn độc đáo.
Đường ống dài
Khoảng cách tốiđa giữa dàn nóng và dàn lạnh với model C9JKH là 10m.
Nắp bảo trì máy mở phía trên
Chức năng tự kiểm tra lỗi
Khi xảy ra sự cố bất thường, máy tự động chẩn đoán và thông báo ký tự mã lỗi. Điều này giúp sửa chữa nhanh chóng hơn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số chung    
Model dàn lạnh    CS-S15KKH
Model dàn nóng    CU-S15KKH
Loại    Điều hòa 1 chiều
Inverter/Non-inverter    Inverter
Công suất chiều lạnh(KW):    4,40(0,90-5,00)
Công suất chiều lạnh(Btu):    15000(3070-17100)
Công suất chiều nóng(KW)    -
Công suất chiều nóng(Btu)    -
EER chiều lạnh (Btu/Wh):    12,9
EER chiều nóng (Btu/Wh)    -
Pha (1/3) :   1 pha
Hiệu điện thế (V);    220
Dòng điện chiều lạnh (A):    6,0
Dòng điện chiều nóng (A)    -
Công suất tiêu thụ chiều lạnh(W/h):    1160 (210-1360)
Công suất tiêu thụ chiều nóng(W/h)    -
COP chiều lạnh (W/W)    -
COP chiều nóng (W/W)    -
Phát Ion    có
Hệ thống lọc không khí    e-ion advanced plus
Dàn lạnh
Màu sắc dàn lạnh    -
Lưu không khí chiều lạnh(m3/phút):    12,8
Lưu không khí chiều nóng(m3/phút)    -
Khử ẩm (L/h)    2,4
Tốc độ quạt    -
Độ ồn chiều lạnh (dB(A))    -
Độ ồn chiều nóng (dB(A))    -
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm):    290*870*204
Trọng lượng(kg) :   9
Dàn nóng
Màu sắc dàn nóng    -
Loại máy nén    -
Công suất mô tơ(W)    -
Môi chất lạnh    R410a
Độ ồn chiều lạnh (dB (A))    -
Độ ồn chiều nóng (dB (A))    -
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm):    540*780*289
Trong lượng (kg);    31
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ)    -
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ)    -
Đường kính ống lỏng (mm)    6,35
Đường kính ống gas (mm)    12,70
Đường kính ống xả (mm)    -
Chiều dài đường ống tối đa (m)    15
Chênh lệch độ cao tối đa(m)    -